VƯƠN TẦM, NHÂN GIÁ TRỊ

GLX

Giá 599.000.000 VNĐ

ULTIMATE

Giá từ 705.000.000 VNĐ

PREMIUM

Giá 680.000.000 VNĐ

EXCEED

Giá 640.000.000 VNĐ

ULTIMATE

1.5L MIVEC, CVT, Cầu trước, Ngôn ngữ Thiết kế Dynamic Shield, 5 Chỗ, Mâm hợp kim 18-inch

Giá từ 705.000.000 VNĐ

Trang thiết bị

  • Kích thước tổng thể 4.390 x 1.810 x 1.660 mm
  • Hộp số tự động vô cấp CVT hiệu suất cao
  • 04 chế độ lái: Đường trường, Đường ngập nước, Đường sỏi đá, Đường bùn lầy
  • Đèn chiếu sáng LED T-Shape
  • Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động
  • Điều hòa tự động, hai vùng độc lập
  • Khoảng sáng gầm hàng đầu phân khúc 222mm
  • Chất liệu ghế da giảm hấp thụ nhiệt
  • Màn hình giải trí 12,3 inch kết nối Android Auto và Apple CarPlay
  • Bảng đồng hồ kỹ thuật số 8-inch
  • Hệ thống âm thanh Dynamic Sound Yamaha Premium 8 loa
  • Cốp đóng, mở điện rảnh tay
  • Hệ thống Kiểm soát vào cua chủ động (AYC)
  • Hệ thống an toàn chủ động thông minh Mitsubishi Motors Safety Sensing MMSS
Thông số kỹ thuật

KÍCH THƯỚC

  • Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m): 5,2
  • Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4.390 x 1.810 x 1.660
  • Khoảng sáng gầm xe (mm): 222
  • Chiều dài cơ sở (mm): 2.650
  • Trọng lượng không tải (kg): 1.250
  • Số chỗ ngồi: 5
  • Động cơ: 1.5L MIVEC
  • Công suất cực đại (ps/rpm): 105PS /6.000

ĐỘNG CƠ

  • Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm):141/4.000
  • Dung tích thùng nhiên liệu (L): 42
  • Hộp số: Tự động vô cấp
  • Hệ thống treo trước: Kiểu Macpherso
  • Hệ thống treo sau: Thanh xoắn
  • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt

HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO

  • Phanh sau: Đĩa
  • Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị
Trang bị tiêu chuẩn
  • Túi khí an toàn: 6 túi khí
  • Dây đai an toàn tất cả các ghế:
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS:

AN TOÀN

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD:

Khoá cửa từ xa:

Căng đai tự động:

Chìa khóa mã hóa chống trộm:

Đèn pha:

Cảnh báo thắt dây an toàn:

Đèn sương mù:

Móc gắn ghế trẻ em:

Kính chiếu hậu:
Cùng màu với thân xe – Chỉnh điện có tích hợp đèn báo rẽ

Tay nắm cửa ngoài:
Cùng màu thân xe

Sưởi kính sau:

Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)

Gạt kính trước
Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

Vô lăng bọc da

Cần số bọc da

Điều hòa không khí
Tự động

Chìa khóa thông minh

Tay nắm cửa trong
Mạ chrome

Hệ thống khởi động nút bấm

Kính cửa điều khiển điện
Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm với chức năng chống kẹt

Camera lùi

Hệ thống âm thanh
Màn hình cảm ứng 7″, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto

NGOẠI THẤT

Chất liệu ghế
Da

Đèn chiếu xa
LED

Đèn chiếu gần
LED

Cảm biến bật/tắt đèn chiếu sáng và gạt mưa tự động

Lưới tản nhiệt
Viền đỏ

NỘI THẤT

Vô lăng trợ lực điện

Nút chỉnh âm thanh và thoại rảnh tay

Hệ thống ga tự động

Lọc gió điều hòa

Khóa cửa trung tâm

Màn hình hiển thị đa thông tin

Đèn báo hiệu tiết kiệm nhiên liệu

Hệ thống loa
4

Ghế tài xế chỉnh tay 6 hướng

Bệ tỳ tay dành cho người lái

Tựa đầu hàng ghế sau
3 vị trí

Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly

* Lưu ý: Hình ảnh và màu sắc có thể khác với thực tế. Thông số kỹ thuật và trang thiết bị có thể thay đổi từ nhà sản xuất mà không cần báo trước..

PREMIUM

1.5L MIVEC, CVT, Cầu trước, Ngôn ngữ Thiết kế Dynamic Shield, 5 Chỗ, Mâm hợp kim 18-inch

Giá: 699.000.000 VNĐ

Trang thiết bị

  • Kích thước tổng thể 4.390 x 1.810 x 1.660 mm
  • Hộp số tự động vô cấp CVT hiệu suất cao
  • 04 chế độ lái: Đường trường, Đường ngập nước, Đường sỏi đá, Đường bùn lầy
  • Đèn chiếu sáng LED T-Shape
  • Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động
  • Điều hòa tự động, hai vùng độc lập
  • Bán kính quay vòng tối thiểu 5,2 m
  • Mâm xe đa chấu 18-inch, hai tông màu
  • Khoảng sáng gầm hàng đầu phân khúc 222mm
  • Chất liệu ghế da giảm hấp thụ nhiệt
  • Màn hình giải trí 12,3 inch kết nối Android Auto và Apple CarPlay
  • Bảng đồng hồ kỹ thuật số 8-inch
  • Hệ thống Kiểm soát vào cua chủ động (AYC)
  • Hệ thống an toàn chủ động thông minh Mitsubishi Motors Safety Sensing MMSS
Thông số kỹ thuật

KÍCH THƯỚC

  • Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m): 4,8
  • Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4.305 x 1.670 x 1.515
  • Khoảng sáng gầm xe (mm): 170
  • Chiều dài cơ sở (mm): 2.550
  • Trọng lượng không tải (kg): 905
  • Số chỗ ngồi: 5
  • Động cơ: 1.2L MIVEC
  • Hệ thống nhiên liệu: Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử ECI-MULTI
  • Tổng trọng lượng (kg): 1.350
  • Dung Tích Xylanh: 1.193
  • Công suất cực đại (ps/rpm): 78/6.000

ĐỘNG CƠ

  • Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm): 100/4.000
  • Tốc độ cực đại (Km/h): 170
  • Dung tích thùng nhiên liệu (L): 42
  • Hộp số :Tự động vô cấp CVT INVECS-III
  • Hệ thống treo trước :Kiểu MacPherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
  • Hệ thống treo sau: Thanh xoắn
  • Phanh trước: Đĩa thông gió

HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO

  • Phanh sau: Tang trống
  • Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị
  • Mâm – Lốp: Mâm hợp kim 2 tông màu, 185/55R15
  • Kết hợp: 5,36
  • Trong đô thị: 6,47
  • Ngoài đô thị: 4,71
Trang bị tiêu chuẩn

Túi khí: Túi khí đôi

Dây đai an toàn tất cả các ghế: Có

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS: Có

AN TOÀN

  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD: Có
  • Khoá cửa từ xa: Có
  • Căng đai tự động: Có
  • Chìa khóa mã hóa chống trộm: Có
  • Đèn pha
  • Cảnh báo thắt dây an toàn: Có
  • Đèn sương mù: Có
  • Móc gắn ghế trẻ em: Có
  • Kính chiếu hậu: Cùng màu với thân xe, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ
  • Tay nắm cửa ngoài: Cùng màu thân xe
  • Sưởi kính sau: Có
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ASC): Không
  • Gạt kính trước: Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA): Không
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA): Không
  • Vô lăng bọc da: Có
  • Cần số bọc da: Có
  • Điều hòa không khí: Tự động
  • Chìa khóa thông minh: Có
  • Tay nắm cửa trong: Mạ chrome
  • Hệ thống khởi động nút bấm: Có
  • Kính cửa điều khiển điện: Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm với chức năng chống kẹt
  • Camera lùi: Có
  • Hệ thống âm thanh: Màn hình cảm ứng 7″, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto

NGOẠI THẤT

  • Chất liệu ghế: Da
  • Đèn chiếu xa: LED
  • Đèn chiếu gần: LED
  • Cảm biến bật/tắt đèn chiếu sáng và gạt mưa tự động: Không
  • Lưới tản nhiệt: Viền đỏ

NỘI THẤT

  • Vô lăng trợ lực điện: Có
  • Nút chỉnh âm thanh và thoại rảnh tay: Có
  • Hệ thống ga tự động:Có
  • Lọc gió điều hòa: Có
  • Khóa cửa trung tâm: Có
  • Màn hình hiển thị đa thông tin: Có
  • Đèn báo hiệu tiết kiệm nhiên liệu: Có
  • Hệ thống loa: 4
  • Ghế tài xế chỉnh tay 6 hướng: Có
  • Bệ tỳ tay dành cho người lái: Có
  • Tựa đầu hàng ghế sau: 3 vị trí
  • Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly: Có

* Lưu ý: Hình ảnh và màu sắc có thể khác với thực tế. Thông số kỹ thuật và trang thiết bị có thể thay đổi từ nhà sản xuất mà không cần báo trước..

EXCEED

1.5L MIVEC, CVT, Cầu trước, Ngôn ngữ Thiết kế Dynamic Shield, 5 Chỗ, Mâm hợp kim 18-inch

Giá: 660.000.000 VNĐ

Trang thiết bị

  • Kích thước tổng thể 4.390 x 1.810 x 1.660 mm
  • Chiều dài cơ sở 2.650 mm
  • Hộp số tự động vô cấp CVT hiệu suất cao
  • Đèn chiếu sáng LED T-Shape
  • Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động
  • Điều hòa tự động, hai vùng độc lập
  • Cổng sạc USB-A và USB-C cho cả hai hàng ghế
  • Bán kính quay vòng tối thiểu 5,2 m
  • Mâm xe đa chấu 18-inch, hai tông màu
  • Khoảng sáng gầm hàng đầu phân khúc 222mm
  • Màn hình giải trí 8 inch kết nối Android Auto và Apple CarPlay
  • Khoang hành lý rộng rãi
  • Hệ thống Kiểm soát vào cua chủ động (AYC)
  • 04 Túi khí an toàn
Thông số kỹ thuật

KÍCH THƯỚC

  • Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m): 4,8
  • Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4.305 x 1.670 x 1.515
  • Khoảng sáng gầm xe (mm): 170
  • Chiều dài cơ sở (mm): 2.550
  • Trọng lượng không tải (kg): 875
  • Số chỗ ngồi: 5
  • Động cơ: 1.2L MIVEC
  • Hệ thống nhiên liệu: Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử ECI-MULTI
  • Tổng trọng lượng (kg): 1.330
  • Dung Tích Xylanh: 1.193
  • Công suất cực đại (ps/rpm): 78/6.000

ĐỘNG CƠ

  • Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm): 100/4.000
  • Tốc độ cực đại (Km/h): 172
  • Dung tích thùng nhiên liệu (L): 42
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
  • Hệ thống treo trước: Kiểu MacPherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
  • Hệ thống treo sau: Thanh xoắn
  • Phanh trước: Đĩa thông gió

HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO

  • Phanh sau: Tang trống
  • Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị
  • Mâm – Lốp: Mâm hợp kim 2 tông màu, 185/55R15
  • Kết hợp: 5,09
  • Trong đô thị: 6,22
  • Ngoài đô thị: 4,42
Trang bị tiêu chuẩn

Túi khí: Túi khí đôi

Dây đai an toàn tất cả các ghế:

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS:

AN TOÀN

  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD:
  • Khoá cửa từ xa:
  • Căng đai tự động:
  • Chìa khóa mã hóa chống trộm:
  • Đèn pha
  • Cảnh báo thắt dây an toàn:
  • Đèn sương mù: Không
  • Móc gắn ghế trẻ em:
  • Kính chiếu hậu: Cùng màu với thân xe, chỉnh điện
  • Tay nắm cửa ngoài: Cùng màu thân xe
  • Sưởi kính sau:
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ASC): Không
  • Gạt kính trước: Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA): Không
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA): Không
  • Vô lăng bọc da: Không
  • Cần số bọc da: Không
  • Điều hòa không khí: Chỉnh tay
  • Chìa khóa thông minh: Không
  • Tay nắm cửa trong: Cùng màu nội thất
  • Hệ thống khởi động nút bấm: Không
  • Kính cửa điều khiển điện: Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm với chức năng chống kẹt
  • Camera lùi: Không
  • Hệ thống âm thanh: Màn hình cảm ứng 7″

NGOẠI THẤT

  • Chất liệu ghế: Nỉ
  • Đèn chiếu xa: Halogen
  • Đèn chiếu gần: Halogen
  • Cảm biến bật/tắt đèn chiếu sáng và gạt mưa tự động: Không
  • Lưới tản nhiệt: Viền chrome

NỘI THẤT

  • Vô lăng trợ lực điện:
  • Nút chỉnh âm thanh và thoại rảnh tay:
  • Hệ thống ga tự động: Không
  • Lọc gió điều hòa:
  • Khóa cửa trung tâm:
  • Màn hình hiển thị đa thông tin:
  • Đèn báo hiệu tiết kiệm nhiên liệu:
  • Hệ thống loa: 4
  • Ghế tài xế chỉnh tay 6 hướng:
  • Bệ tỳ tay dành cho người lái: Không
  • Tựa đầu hàng ghế sau: 3 vị trí
  • Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly:

* Lưu ý: Hình ảnh và màu sắc có thể khác với thực tế. Thông số kỹ thuật và trang thiết bị có thể thay đổi từ nhà sản xuất mà không cần báo trước..

GLX

1.5L MIVEC, CVT, Cầu trước, Ngôn ngữ Thiết kế Dynamic Shield, 5 Chỗ, Mâm hợp kim 17-inch

Giá: 620.000.000 VNĐ

Trang thiết bị

  • Kích thước tổng thể 4.390 x 1.810 x 1.660 mm
  • Chiều dài cơ sở 2.650 mm
  • Hộp số tự động vô cấp CVT hiệu suất cao
  • Đèn chiếu sáng LED T-Shape
  • Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động
  • Cổng sạc USB-A và USB-C cho cả hai hàng ghế
  • Bán kính quay vòng tối thiểu 5,2 m
  • Mâm xe đa chấu 17-inch
  • Khoảng sáng gầm 219 mm
  • Màn hình giải trí 8 inch kết nối Android Auto và Apple CarPlay
  • Khoang hành lý rộng rãi​
  • Hệ thống Kiểm soát vào cua chủ động (AYC)
  • 04 Túi khí an toàn
Thông số kỹ thuật

KÍCH THƯỚC

  • Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m): 4,8
  • Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4.305 x 1.670 x 1.515
  • Khoảng sáng gầm xe (mm): 170
  • Chiều dài cơ sở (mm): 2.550
  • Trọng lượng không tải (kg): 875
  • Số chỗ ngồi: 5
  • Động cơ: 1.2L MIVEC
  • Hệ thống nhiên liệu: Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử ECI-MULTI
  • Tổng trọng lượng (kg): 1.330
  • Dung Tích Xylanh: 1.193
  • Công suất cực đại (ps/rpm): 78/6.000

ĐỘNG CƠ

  • Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm): 100/4.000
  • Tốc độ cực đại (Km/h): 172
  • Dung tích thùng nhiên liệu (L): 42
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
  • Hệ thống treo trước: Kiểu MacPherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
  • Hệ thống treo sau: Thanh xoắn
  • Phanh trước: Đĩa thông gió

HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO

  • Phanh sau: Tang trống
  • Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị
  • Mâm – Lốp: Mâm hợp kim 2 tông màu, 185/55R15
  • Kết hợp: 5,09
  • Trong đô thị: 6,22
  • Ngoài đô thị: 4,42
Trang bị tiêu chuẩn

Túi khí: Túi khí đôi

Dây đai an toàn tất cả các ghế:

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS:

AN TOÀN

  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD:
  • Khoá cửa từ xa:
  • Căng đai tự động:
  • Chìa khóa mã hóa chống trộm:
  • Đèn pha
  • Cảnh báo thắt dây an toàn:
  • Đèn sương mù: Không
  • Móc gắn ghế trẻ em:
  • Kính chiếu hậu: Cùng màu với thân xe, chỉnh điện
  • Tay nắm cửa ngoài: Cùng màu thân xe
  • Sưởi kính sau:
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ASC): Không
  • Gạt kính trước: Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA): Không
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA): Không
  • Vô lăng bọc da: Không
  • Cần số bọc da: Không
  • Điều hòa không khí: Chỉnh tay
  • Chìa khóa thông minh: Không
  • Tay nắm cửa trong: Cùng màu nội thất
  • Hệ thống khởi động nút bấm: Không
  • Kính cửa điều khiển điện: Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm với chức năng chống kẹt
  • Camera lùi: Không
  • Hệ thống âm thanh: Màn hình cảm ứng 7″

NGOẠI THẤT

  • Chất liệu ghế: Nỉ
  • Đèn chiếu xa: Halogen
  • Đèn chiếu gần: Halogen
  • Cảm biến bật/tắt đèn chiếu sáng và gạt mưa tự động: Không
  • Lưới tản nhiệt: Viền chrome

NỘI THẤT

  • Vô lăng trợ lực điện:
  • Nút chỉnh âm thanh và thoại rảnh tay:
  • Hệ thống ga tự động: Không
  • Lọc gió điều hòa:
  • Khóa cửa trung tâm:
  • Màn hình hiển thị đa thông tin:
  • Đèn báo hiệu tiết kiệm nhiên liệu:
  • Hệ thống loa: 4
  • Ghế tài xế chỉnh tay 6 hướng:
  • Bệ tỳ tay dành cho người lái: Không
  • Tựa đầu hàng ghế sau: 3 vị trí
  • Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly:

* Lưu ý: Hình ảnh và màu sắc có thể khác với thực tế. Thông số kỹ thuật và trang thiết bị có thể thay đổi từ nhà sản xuất mà không cần báo trước..

Trang thiết bị

Ultimate

Giá bán chưa công bố

Premium

Giá 699.000.000 VNĐ

Exceed

Giá 660.000.000 VNĐ

GLX

Giá 620.000.000 VNĐ

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG

Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao)

4.390 x 1.810 x 1.660 mm

4.390 x 1.810 x 1.660 mm

4.390 x 1.810 x 1.660 mm

4.390 x 1.810 x 1.660 mm

Khoảng cách hai cầu xe (Chiều dài cơ sở)

2.650 mm

2.650 mm

2.650 mm

2.650 mm

Bán kính vòng quay tối thiểu

5,2 m

5,2 m

5,2 m

5,2 m

Khoảng sáng gầm xe

222 mm

222 mm

222 mm

219 mm

Trọng lượng không tải

1.250 kg

1.240 kg

1.230 kg

1.210 kg

Số chỗ ngồi

5

5

5

5

ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH

Loại động cơ

Xăng 1.5L MIVEC

Xăng 1.5L MIVEC

Xăng 1.5L MIVEC

Xăng 1.5L MIVEC

Công suất cực đại

105PS /6.000Rpm

105PS /6.000Rpm

105PS /6.000Rpm

105PS /6.000Rpm

Công suất cực đại

Mômen xoắn cực đại

141Nm /4.000Rpm

141Nm /4.000Rpm

141Nm /4.000Rpm

141Nm /4.000Rpm

Dung tích thùng nhiên liệu

42L

42L

42L

42L

Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp/Đô thị/Ngoài đô thị)

TBU

6,51 / 8,11 / 5,58 (L/100Km)

6,40 / 7,70 / 5,60 (L/100Km)

6,18 / 7,67 / 5,32 (L/100Km)

TRUYỀN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO

Hộp số

Hộp số tự động vô cấp

Hộp số tự động vô cấp

Hộp số tự động vô cấp

Hộp số tự động vô cấp

Truyền động

Cầu trước

Cầu trước

Cầu trước

Cầu trước

Hệ thống treo trước

Kiểu MacPherson

Kiểu MacPherson

Kiểu MacPherson

Kiểu MacPherson

Hệ thống treo sau

Thanh xoắn

Thanh xoắn

Thanh xoắn

Thanh xoắn

Kích thước lốp xe trước/sau

225/50R18

225/50R18

225/50R18

205/60R17

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Đĩa tản nhiệt

Đĩa tản nhiệt

Đĩa tản nhiệt

Phanh sau

Đĩa

Đĩa

Đĩa

Đĩa

NGOẠI THẤT

Ốp vè cùng màu thân xe

Lưới tản nhiệt

Sơn đen

Sơn đen

Sơn đen

Sơn đen

Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước

LED

LED

LED

LED

Đèn sương mù phía trước LED

Đèn LED chiếu sáng ban ngày

Hệ thống tự động Bật/Tắt đèn chiếu sáng phía trước

Đèn pha tự động

Đèn chào mừng & đèn hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe

Kính chiếu hậu

Tích hợp đèn báo rẽ, chỉnh điện & gập điện, cùng màu thân xe

Tích hợp đèn báo rẽ, chỉnh điện & gập điện, cùng màu thân xe

Tích hợp đèn báo rẽ, chỉnh điện & gập điện, cùng màu thân xe

Tích hợp đèn báo rẽ, chỉnh điện & gập điện, cùng màu thân xe

Cửa sau đóng mở bằng điện

Cửa cốp đóng/mở điện rảnh tay

Ăng-ten vây cá

NỘI THẤT

Tay lái trợ lực điện

Vô lăng và cần số bọc da

Vô lăng điều chỉnh 4 hướng

Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng

Bảng điều khiển

Vật liệu vải Melange màu trắng với chỉ thêu màu nâu

Vật liệu vải Melange màu trắng với chỉ thêu màu nâu

Vật liệu mềm
với chỉ thêu màu đen

Vật liệu mềm
với chỉ thêu màu đen

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình đa thông tin kỹ thuật số 8-inch

Màn hình đa thông tin kỹ thuật số 8-inch

Bảng đồng hồ & màn hình đa thông tin 4.2-inch

Bảng đồng hồ & màn hình đa thông tin 4.2-inch

Hệ thống kiểm soát hành trình

Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động

Điều hoà nhiệt độ

Điều hòa tự động, hai vùng độc lập

Điều hòa tự động, hai vùng độc lập

Điều hòa tự động, hai vùng độc lập

Điều khiển kỹ thuật số

Công nghệ lọc không khí nanoe™ X

Công nghệ lọc không khí nanoe™ X

Cửa gió phía sau cho hành khách

Chất liệu ghế

Ghế da (màu đen với họa tiết màu nâu)

Ghế da (màu đen với họa tiết màu nâu)

Ghế Nỉ

Ghế Nỉ

Hệ thống sạc điện thoại không dây

Đèn nội thất

Móc gắn ghế an toàn trẻ em

Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly

Hệ thống giải trí (Hệ thống âm thanh)

Màn hình cảm ứng 12.3-inch, tích hợp Apple CarPlay & Android Auto không dây

Màn hình cảm ứng 12.3-inch, tích hợp Apple CarPlay & Android Auto không dây

Màn hình cảm ứng 8-inch tích hợp Android Auto, Apple CarPlay

Màn hình cảm ứng 8-inch tích hợp Android Auto, Apple CarPlay

Số lượng loa

8 loa – Hệ thống âm thanh Dynamic Sound Yamaha Premium

6 loa

6 loa

4 loa

Cổng sạc USB hàng ghế thứ hai

USB Type A và Type C

USB Type A và Type C

USB Type A và Type C

USB Type A và Type C

AN TOÀN

Túi khí an toàn

6 Túi khí

6 Túi khí

4 Túi khí

4 Túi khí

Dây đai an toàn cho tất cả các ghế

Cảnh báo thắt dây an toàn

Tùy chọn chế độ lái

Hệ thống Kiểm soát vào cua chủ động (AYC)

Hệ thống cảm biến áp suất lốp (TPMS)

Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)

Hệ thống đèn pha tự động (AHB)

Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW)

Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA)

Hệ thống cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành (LCDN)

Camera lùi

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

Hệ thống cân bằng điện tử & kiểm soát lực kéo (ASTC)

Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)

Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)

Cảm biến sau xe

Chốt cửa tự động


Ngoại thất hiện đại

DIỆN MẠO ĐẶC TRƯNG SUV

Dựa trên ý tưởng thiết kế “Mượt Mà và Rắn Rỏi”, thiết kế ngoại thất XFORCE thanh lịch và đầy uy lực khi vận hành​

Đèn chiếu sáng phía trước T-shape​

Dải đèn LED ban ngày với tạo hình chữ L, kết hợp với các đường cắt phát sáng theo hình chữ T đặc trưng​

Cụm đèn hậu LED T-Shape đồng bộ

Tăng tính vững chãi và bề thế cho phần đuôi xe.​​

Khoảng sáng gầm hàng đầu phân khúc 222mm

Mang đến tầm quan sát thoáng đãng và sự tự tin khi cầm lái
* Khoảng sáng gầm xe không bao gồm tấm chắn gầm

Mâm xe kích thước 18-inch

Mâm xe kích thước lớn góp phần tạo nên một diện mạo SUV mạnh mẽ.

GƯƠNG HẬU CHỈNH ĐIỆN THUẬN TIỆN

NỘI THẤT TINH TẾ VÀ HIỆN ĐẠI

Không gian nội thất thoải mái và thư giãn như chính phòng khách của bạn

5 CHỖ RỘNG RÃI HÀNG ĐẦU PHÂN KHÚC

Không gian để chân rộng hàng đầu phân khúc, hàng ghế sau tùy chỉnh ngả 8 cấp độ và gập từng phần 40/20/40

VẬT LIỆU VẢI MÉLANGE CAO CẤP

Sang trọng vượt trội

MÀN HÌNH GIẢI TRÍ LIỀN KHỐI 12.3-INCH

Hiển thị đa thông tin với giao diện trực quan

BỆ CẦN SỐ NÂNG CAO

Cao cấp & đẹp mắt

ĐÈN NỘI THẤT​

Trẻ trung & hiện đại​

HỆ THỐNG ÂM THANH DYNAMIC SOUND YAMAHA PREMIUM

Cho trải nghiệm âm nhạc chân thực, sống động và thăng hoa với bốn chế độ tùy chỉnh: Lively, Signature, Powerful, và Relaxing
(*) Trang bị trên phiên bản Ultimate

VẬN HÀNH LINH HOẠT

VẬN HÀNH LINH HOẠT

Vận hành êm ái, cách âm vượt trội

4 CHẾ ĐỘ VẬN HÀNH CHO CẢM GIÁC LÁI AN TOÀN VÀ THÚ VỊ

Nút điều chỉnh chế độ lái​ cho phép dễ dàng thay đổi giữa 4 chế độ: Đường trường, Đường sỏi đá, Đường bùn lầy, và Đường ngập nước (lần đầu tiên được Mitsubishi Motors giới thiệu)​

CHẾ ĐỘ LÁI TRÊN ĐƯỜNG TRƠN TRƯỢT

Đặc biệt chế độ lái trên đường ngập nước (WET MODE) được phát triển phù hợp với đường sá và thời tiết Việt Nam​

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT VÀO CUA CHỦ ĐỘNG (ACTIVE YAW CONTROL)

Hỗ trợ lái xe an toàn khi di chuyển trong điều kiện đường trơn trượt và vào cua

BÁN KÍNH QUAY VÒNG TỐI THIỂU 5,2M

Giúp xe vận hành linh hoạt và dễ dàng quay đầu trong những đường phố đông đúc

Hệ thống treo ổn định

Được tinh chỉnh phù hợp điều kiện đường sá Việt Nam​​

HỘP SỐ CVT HIỆU SUẤT CAO

Hộp số CVT hiệu suất cao kết hợp với động cơ 1.5L MIVEC giúp tiết kiệm nhiên liệu tối ưu và vận hành êm ái

Động cơ 1.5L MIVEC

Tiết kiệm nhiên liệu và vận hành bền bỉ​

AN TOÀN VƯỢT TRỘI

Cảm giác lái an toàn, đảm bảo sự ổn định trong mọi chuyến đi.

6 TÚI KHÍ AN TOÀN

Đảm bảo an toàn cho người lái và hành khách trên suốt hành trình

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT VÀO CUA CHỦ ĐỘNG (ACTIVE YAW CONTROL)

Hỗ trợ lái xe an toàn khi di chuyển trong điều kiện đường trơn trượt và vào cua

HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC (HSA)

Giúp xe không bị trôi về phía sau trong trường hợp dừng và khởi hành ở ngang dốc cao

HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (ASC) & KIỂM SOÁT LỰC KÉO (TCL)

Bằng cách kiểm soát công suất động cơ và lực phanh lên từng bánh xe riêng biệt, hệ thống ASC giúp duy trì sự ổn định của xe ngay cả trong điều kiện trơn trượt

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) & phân bổ lực phanh điện tử (EBD)

Bộ đôi công nghệ an toàn hỗ trợ phanh hiệu quả​

PHANH TAY ĐIỆN TỬ & GIỮ PHANH TỰ ĐỘNG​

Phanh tay điều khiển tự động thông minh, được thiết kế để giúp hạn chế việc người lái quên hạ hoặc kéo phanh tay

NGOẠI THẤT HIỆN ĐẠI

DIỆN MẠO ĐẶC TRƯNG SUV

Dựa trên ý tưởng thiết kế “Mượt Mà và Rắn Rỏi”, thiết kế ngoại thất XFORCE thanh lịch và đầy uy lực khi vận hành​

Đèn chiếu sáng phía trước T-shape

Dải đèn LED ban ngày với tạo hình chữ L, kết hợp với các đường cắt phát sáng theo hình chữ T đặc trưng​

Cụm đèn hậu LED T-Shape đồng bộ

Tăng tính vững chãi và bề thế cho phần đuôi xe.​​

Khoảng sáng gầm hàng đầu phân khúc 222mm

Mang đến tầm quan sát thoáng đãng và sự tự tin khi cầm lái
* Khoảng sáng gầm xe không bao gồm tấm chắn gầm

Mâm xe kích thước 18-inch

Mâm xe kích thước lớn góp phần tạo nên một diện mạo SUV mạnh mẽ.

GƯƠNG HẬU CHỈNH ĐIỆN THUẬN TIỆN

NỘI THẤT TINH TẾ VÀ HIỆN ĐẠI

5 CHỖ RỘNG RÃI HÀNG ĐẦU PHÂN KHÚC

Không gian để chân rộng hàng đầu phân khúc, hàng ghế sau tùy chỉnh ngả 8 cấp độ và gập từng phần 40/20/40

VẬT LIỆU VẢI MÉLANGE CAO CẤP

Sang trọng vượt trội

MÀN HÌNH GIẢI TRÍ LIỀN KHỐI 12.3-INCH

Hiển thị đa thông tin với giao diện trực quan

BỆ CẦN SỐ NÂNG CAO

Cao cấp & đẹp mắt

ĐÈN NỘI THẤT

Trẻ trung & hiện đại​

HỆ THỐNG ÂM THANH DYNAMIC SOUND YAMAHA PREMIUM

Cho trải nghiệm âm nhạc chân thực, sống động và thăng hoa với bốn chế độ tùy chỉnh: Lively, Signature, Powerful, và Relaxing
(*) Trang bị trên phiên bản Ultimate

VẬN HÀNH LINH HOẠT

VẬN HÀNH LINH HOẠT

Vận hành êm ái, cách âm vượt trội

4 CHẾ ĐỘ VẬN HÀNH CHO CẢM GIÁC LÁI AN TOÀN VÀ THÚ VỊ

Nút điều chỉnh chế độ lái​ cho phép dễ dàng thay đổi giữa 4 chế độ: Đường trường, Đường sỏi đá, Đường bùn lầy, và Đường ngập nước (lần đầu tiên được Mitsubishi Motors giới thiệu)​

CHẾ ĐỘ LÁI TRÊN ĐƯỜNG TRƠN TRƯỢT

Đặc biệt chế độ lái trên đường ngập nước (WET MODE) được phát triển phù hợp với đường sá và thời tiết Việt Nam​

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT VÀO CUA CHỦ ĐỘNG (ACTIVE YAW CONTROL)

Hỗ trợ lái xe an toàn khi di chuyển trong điều kiện đường trơn trượt và vào cua

BÁN KÍNH QUAY VÒNG TỐI THIỂU 5,2M

Giúp xe vận hành linh hoạt và dễ dàng quay đầu trong những đường phố đông đúc

Hệ thống treo ổn định

Được tinh chỉnh phù hợp điều kiện đường sá Việt Nam​​

HỘP SỐ CVT HIỆU SUẤT CAO

Hộp số CVT hiệu suất cao kết hợp với động cơ 1.5L MIVEC giúp tiết kiệm nhiên liệu tối ưu và vận hành êm ái

Động cơ 1.5L MIVEC

Tiết kiệm nhiên liệu và vận hành bền bỉ​

AN TOÀN VƯỢT TRỘI

6 TÚI KHÍ AN TOÀN

Đảm bảo an toàn cho người lái và hành khách trên suốt hành trình

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT VÀO CUA CHỦ ĐỘNG (ACTIVE YAW CONTROL)

Hỗ trợ lái xe an toàn khi di chuyển trong điều kiện đường trơn trượt và vào cua

HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC (HSA)

Giúp xe không bị trôi về phía sau trong trường hợp dừng và khởi hành ở ngang dốc cao

HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (ASC) & KIỂM SOÁT LỰC KÉO (TCL)

Bằng cách kiểm soát công suất động cơ và lực phanh lên từng bánh xe riêng biệt, hệ thống ASC giúp duy trì sự ổn định của xe ngay cả trong điều kiện trơn trượt

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) & phân bổ lực phanh điện tử (EBD)

Bộ đôi công nghệ an toàn hỗ trợ phanh hiệu quả​

PHANH TAY ĐIỆN TỬ & GIỮ PHANH TỰ ĐỘNG

Phanh tay điều khiển tự động thông minh, được thiết kế để giúp hạn chế việc người lái quên hạ hoặc kéo phanh tay

THƯ VIỆN HÌNH ẢNH & CATALOGUE

TẢI CATALOGUE ĐĂNG KÝ LÁI THỬ

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ

Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn để hoàn thành Form này.
Phiên bản